apraxia
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aˈpɾaɡsja/
Nghĩa chính
- Mất toàn bộ hoặc một phần khả năng thực hiện các chuyển động phối hợp hoặc thao tác với đồ vật mà không bị suy giảm vận động hoặc cảm giác; cụ thể là rối loạn lập kế hoạch vận độngqua tiếng Anhdanh từapraxia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apraxiaDạng gốc (base form)
- apraxiasSố nhiều (plural)