Dịch

aplicable

B2tính từ (adjective)
/apliˈkable/

Nghĩa chính

  1. Có thể áp dụngtính từapplicable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aplicableDạng gốc (base form)
  2. aplicablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

aplicable en la prácticaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Khái niệm kháng lực cũng áp dụng trong chất lỏng.
  • .Luật này không áp dụng trong trường hợp này.
  • .Những gì anh ấy nói phần nào áp dụng cho trường hợp này.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI