aplicable
B2tính từ (adjective)
/apliˈkable/
Nghĩa chính
- Có thể áp dụngtính từapplicable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aplicableDạng gốc (base form)
- aplicablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aplicable en la práctica | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Khái niệm kháng lực cũng áp dụng trong chất lỏng.
- .Luật này không áp dụng trong trường hợp này.
- .Những gì anh ấy nói phần nào áp dụng cho trường hợp này.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aplicableNgôn ngữ khác
Tiếng Anh