Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
apóstata
C2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/aˈpostata/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kẻ bội giáo (người từ bỏ đức tin)
danh từ
apostate (person who renounces a faith)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
apóstata
Dạng gốc
(base form)
apóstata
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
apostate
Bội đạo
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
apostasía
apostatar
AI
1
Kẻ bội giáo (người từ bỏ đức tin)
1
Kẻ bội giáo (người từ bỏ đức tin)
1
Kẻ bội giáo (người từ bỏ đức tin)