antisistema
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˌantisisˈtema/
Nghĩa chính
- Chống lại hệ thống, chống lại sự thành lậptính từantisystem, anti-establishment
- Một người ủng hộ chống chính quyềndanh từan anti-establishment supporter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antisistemaDạng gốc (base form)
- antisistemasSố nhiều (plural)