antimotines
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/antimoˈtines/
Nghĩa chính
- Chống bạo loạntính từantiriot, anti-riot
- Cảnh sát chống bạo độngdanh từriot police
- Một sĩ quan cảnh sát chống bạo độngdanh từa riot police officer
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chống bạo loạn
Ví dụ
- , (TSJ), .