Dịch

antimotines

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/antimoˈtines/

Nghĩa chính

  1. Chống bạo loạntính từantiriot, anti-riot
  2. Cảnh sát chống bạo độngdanh từriot police
  3. Một sĩ quan cảnh sát chống bạo độngdanh từa riot police officer

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chống bạo loạn

Ví dụ

  • , (TSJ), .

AI