Dịch

anticonvencional

C1tính từ (adjective)
/ˌantikombenθjoˈnal/

Nghĩa chính

  1. Phản truyền thống, trái quy ước, phá cáchtính từanticonventional

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anticonvencionalDạng gốc (base form)
  2. anticonvencionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

AI