Dịch

anomalía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/anomaˈlia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bất thường, dị thườngdanh từanomaly (a deviation from a rule or from what is regarded as normal)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anomalíaDạng gốc (base form)
  2. anomalíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

detectar una anomalíaPhát hiện điều bất thường

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các nhà khoa học phát hiện nhiều bất thường trong cấu trúc của nhiễm sắc thể.
  • .Chúng tôi đã phát hiện một bất thường trên ảnh X-quang của bạn.
  • .Chúng tôi đã phát hiện một bất thường trong lớp vỏ trái đất.

AI