Dịch

amnistiable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể được ân xá; có thể quên đượctính từTo which amnesty may be granted; amnestiable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amnistiableDạng gốc (base form)
  2. amnistiablesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Ví dụ

  • , , .

AI