amnistiable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể được ân xá; có thể quên đượctính từTo which amnesty may be granted; amnestiable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amnistiableDạng gốc (base form)
- amnistiablesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ví dụ
- , , .