ambages
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/amˈbaxes/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nói vòng vo, nói vòng vo (cách nói gián tiếp hoặc vòng vo)danh từcircumlocution, ambages (indirect or roundabout ways of talking)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| andar con ambagesđộng từ | động từ | Đi vòng quanh bụi rậm (để xử lý một chủ đề nhưng bỏ qua những điểm chính của nó) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ambages (tuyến đường hoặc hướng dẫn gián tiếp hoặc đường vòng)
- ambages (indirect or roundabout routes or directions)
Họ từ (word family)
cùng gốc ambagesVí dụ
- , , .