alfoz
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/alˈfos/
Nghĩa chính
- Trong thời Trung cổ, lãnh thổ nông thôn thuộc về một thị trấn tương ứngdanh từduring the Middle Ages, the rural territory belonging to a corresponding town
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alfozDạng gốc (base form)
- alfocesSố nhiều (plural)