alfonsino
tính từ (adjective)
/alfonˈsino/
Nghĩa chính
- Liên quan đến Alfonso X xứ Castile (1221–1284) hoặc các bảng Alfonsine, các bảng thiên văn được chuẩn bị dưới sự bảo trợ của ôngqua tiếng Anhtính từAlfonsine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alfonsinoDạng gốc (base form)
- alfonsinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- alfonsinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- alfonsinaGiống cái (feminine)