alfalfar
giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/alfalˈfaɾ/
Nghĩa chính
- Cánh đồng cỏ linh lăng (nơi trồng cỏ linh lăng)danh từalfalfa field (place where alfalfa is grown)
- Trồng cỏ linh lăngđộng từto plant alfalfa
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể alfalfarDanh động từ alfalfandoPhân từ alfalfado
| Presente | |
|---|---|
| yo | alfalfo |
| tú | alfalfas |
| él/ella/Ud. | alfalfa |
| nosotros | alfalfamos |
| vosotros | alfalfáis |
| ellos/Uds. | alfalfan |