Dịch

alfalfar

giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/alfalˈfaɾ/

Nghĩa chính

  1. Cánh đồng cỏ linh lăng (nơi trồng cỏ linh lăng)danh từalfalfa field (place where alfalfa is grown)
  2. Trồng cỏ linh lăngđộng từto plant alfalfa

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alfalfarDanh động từ alfalfandoPhân từ alfalfado
Presente
yoalfalfo
túalfalfas
él/ella/Ud.alfalfa
nosotrosalfalfamos
vosotrosalfalfáis
ellos/Uds.alfalfan

AI