agrumar
động từ (verb)
/aɡɾuˈmaɾ/
Nghĩa chính
- Làm cho bị vón cụcđộng từto cause to go lumpy
- Trở nên vón cụcđộng từto go lumpy
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể agrumarDanh động từ agrumandoPhân từ agrumado
| Presente | |
|---|---|
| yo | agrumo |
| tú | agrumas |
| él/ella/Ud. | agruma |
| nosotros | agrumamos |
| vosotros | agrumáis |
| ellos/Uds. | agruman |