Dịch

agenda

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈxenda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sổ tay, sổ lịch, sổ công tácdanh từagenda, planner (notebook)
  2. Chương trình nghị sự, lịch trình, nội dung họpdanh từagenda (list of matters to be taken up)
  3. Lên lịch, ghi vào sổđộng từinflection of agendar:
  4. Hãy lên lịch, hãy ghi vào sổđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agendaDạng gốc (base form)
  2. agendasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anotar en la agendaGhi vào sổ tay
en la agendaTrong chương trình nghị sự
fijar la agendaẤn định chương trình nghị sự
tener la agenda apretadaCó lịch trình bận rộn
agenda ocultadanh từChương trình nghị sự ẩn (mong muốn (và lên kế hoạch) thực hiện một ý tưởng cụ thể mà không nói cho ai biết)
agenda de direccionesdanh từSổ địa chỉ (cuốn sổ nhỏ có địa chỉ)
apretar la agendaDồn kín lịch trình
agenda electrónicaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lên lịch
  1. Lên lịch, ghi vào sổthird-person singular present indicative

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Hôm nay chúng ta có gì trong lịch trình?
  • .Tôi đã ghi số điện thoại của cô ấy vào sổ tay.
  • .Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc gửi chương trình nghị sự.

AI