agacharse
B1động từ (verb)
/aɡaˈt͡ʃaɾse/
Nghĩa chính
- Nguyên thể của agachar kết hợp với seđộng từinfinitive of agachar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể agacharDanh động từ agachandoPhân từ agachado
Ví dụ
- , .Anh ấy ngồi thẳng lưng chứ không cúi gập trên đĩa thức ăn như con thú bên máng ăn.
- Tom , .Tom cố thu mình sau cầu trượt, nhưng chiếc đuôi đã làm lộ chỗ trốn của nó.