Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
afrutado
C2
tính từ
(adjective)
/afɾuˈtado/
Nghĩa chính
1
Mùi trái cây (nếm trái cây)
tính từ
fruity (tasting of fruit)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
afrutado
Dạng gốc
(base form)
afrutad
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
afrutado
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
afrutad
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
fruity
Có trái cây, có vị trái cây
Ví dụ
Al
asomarnos
a
los
pucheros
renacentistas
,
respiramos
una
dulce
y
afrutada
bruma
de
azúcar
cocido
y
jugo
de
pera
o
grosella
",
apuntaba
el
filósofo
Revel
.
AI
1
Mùi trái cây (nếm trái cây)
1
Mùi trái cây (nếm trái cây)
1
Mùi trái cây (nếm trái cây)