Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adware
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈadweɾ/
Nghĩa chính
1
Phần mềm quảng cáo
danh từ
adware
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
adware
Dạng gốc
(base form)
adware
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
programa publicitario
software publicitario
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
adware
Ứng dụng phần mềm bao gồm các quảng cáo được hiển thị trong khi phần mềm đang chạy. Các nhà phát triển sử dụng phần mềm quảng cáo như một nguồn thu nhập và để giảm chi phí cho phần mềm (thường làm cho phần mềm này miễn phí). Một số chương trình phần mềm quảng cáo có thể bao gồm phần mềm gián điệp
AI
1
Phần mềm quảng cáo
1
Phần mềm quảng cáo
1
Phần mềm quảng cáo