Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acuseta
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/akuˈseta/
Nghĩa chính
1
Người mách lẻo, mách lẻo (người mách lẻo)
danh từ
tattler, telltale (one who tattles)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
acusete
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
tattler
Người mách lẻo (thông báo cho cơ quan chức năng về hành vi trái pháp luật) hoặc có ý định làm như vậy; một câu chuyện tầm phào
Họ từ
(word family)
cùng gốc
acuseta
acuseta
s
Người mách lẻo, mách lẻo (người mách lẻo)
danh từ
AI
1
Người mách lẻo
1
Người mách lẻo
1
Người mách lẻo