Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
accionante
C2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/aɡsjoˈnante/
Nghĩa chính
1
Người thỉnh cầu
danh từ
petitioner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
accionante
Dạng gốc
(base form)
accionante
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
petitioner
Người khởi kiện, nguyên đơn
Ví dụ
8
de
la
Ley
5282/14 “
no
impone
”
la
obligatoriedad
de
dar
a
conocer
los
nombres
de
los
morosos
,
como
pide
la
accionante
.
AI
1
Người thỉnh cầu
1
Người thỉnh cầu
1
Người thỉnh cầu