Dịch

acabo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈkabo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vừađộng từA2used to say an action has just happened

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acaboDạng gốc (base form)
  2. acabosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar acabo a algoKết liễu cái gì, hoàn tất cái gì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự kết thúc
  1. Sự kết thúc, sự hoàn thànhsynonym of acabamiento

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc acabo

Ví dụ

  • .Chiếc áo sơ mi tôi vừa mua rất đẹp.
  • .Nhìn này, mớ bông xơ tôi vừa móc ra từ rốn.
  • .Tôi mới chỉ bắt đầu học tiếng Ý thôi.

AI