abstencionista
giống đực/cáidanh từ (noun)
/abstensjoˈnista/
Nghĩa chính
- Người kiêng cữ, người kiêng cữ (người kiêng cái gì đó)danh từabstainer, abstentionist (one who abstains from something)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abstencionistaDạng gốc (base form)
- abstencionistasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)