Dịch

abeto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈbeto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây linh samdanh từfir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abetoDạng gốc (base form)
  2. abetosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abeto alpinodanh từLinh sam dưới núi cao, Abies lasiocarpa
abeto de Douglasdanh từLinh sam Douglas (cây lá kim thuộc chi Pseudotsuga)
abeto del CáucasoLinh sam da trắng (Abies nordmanniana)

Họ từ (word family)

cùng gốc abeto

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cây dương rụng lá vào mùa đông còn cây linh sam là loài thường xanh.
  • .Cây linh sam sống ở các vùng lạnh.
  • .Cây linh sam thường được dùng làm cây thông Noel.

AI