Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abate
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/aˈbate/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một giáo sĩ đến từ Ý hoặc Pháp, hoặc đã cư trú ở đó
danh từ
a clergyman from Italy or France, or that has resided there.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abate
Dạng gốc
(base form)
abate
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một giáo sĩ đến từ Ý hoặc Pháp
1
Một giáo sĩ đến từ Ý hoặc Pháp
1
Một giáo sĩ đến từ Ý hoặc Pháp