Dịch

abandono

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/abanˈdono/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ, sự từ bỏdanh từabandonment
  2. Thì hiện tại đơn ngôi thứ nhất số ít của abandonarđộng từfirst-person singular present indicative of abandonar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abandonoDạng gốc (base form)
  2. abandonosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abandono del hogarSự bỏ rơi gia đình
abandono escolarSự bỏ học
en abandonoBị bỏ hoang, bị bỏ bê
abandono de hogarBỏ nhà
sentir abandonoCảm thấy bị bỏ rơi
abandono de procesodanh từNolle prosequi (tuyên bố rằng việc truy tố sẽ không được tiến hành)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy gần như bỏ bê con cái.
  • .Bỏ rơi trẻ vị thành niên là hành vi phạm tội.
  • .Căn phòng ở trong tình trạng bị bỏ hoang.

AI