Dịch

a cal y canto

trạng từ (adverb)
/a ˌkal i ˈkanto/

Nghĩa chính

  1. Dưới ổ khóa và chìa khóa, đóng chặt, đóng kín sau cánh cửatrạng từunder lock and key, shut tight, closed behind doors
  2. Một cách không khoan nhượng, một cách không nhượng bộtrạng từuncompromisingly, unyieldingly

Cụm từ (phrase)

cerrado a cal y cantoĐóng kín hoàn toàn

Ngôn ngữ khác

AI