Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Zeus
A2
giống đực
(masculine)
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈθeus/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thần Zeus
danh từ riêng
Zeus
Ví dụ
Atenea
es
hija
de
Zeus
.
Athena là con gái của Zeus.
Júpiter
es
el
equivalente
romano
del
dios
griego
Zeus
.
Jupiter là thần tương đương La Mã của Zeus.
¡
Por
Zeus
,
eso
no
lo
supuse
!
Thề Zeus, tôi không đoán được điều đó!
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Thần Zeus
1
Thần Zeus
1
Thần Zeus