Dịch

Zamora

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/saˈmoɾa/

Nghĩa chính

  1. Zamora (tỉnh Castile và León, Tây Ban Nha; thủ đô: Zamora)danh từ riêngZamora (a province of Castile and León, Spain; capital: Zamora)
  2. Zamora (một thành phố ở Zamora, Tây Ban Nha)danh từ riêngZamora (a city in Zamora, Spain)
  3. Một họ cư trúdanh từ riênga habitational surname

Cụm từ (phrase)

Lomas de Zamoradanh từ riêngLomas de Zamora (một thành phố ở Greater Buenos Aires, tỉnh Buenos Aires, Argentina)
no se ganó Zamora en una horaRome không được xây dựng trong một ngày (phải mất nhiều thời gian để làm một cái gì đó phức tạp hoặc ấn tượng)
Zamora Chinchipedanh từ riêngMột tỉnh của Ecuador

AI