Zamora
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/saˈmoɾa/
Nghĩa chính
- Zamora (tỉnh Castile và León, Tây Ban Nha; thủ đô: Zamora)danh từ riêngZamora (a province of Castile and León, Spain; capital: Zamora)
- Zamora (một thành phố ở Zamora, Tây Ban Nha)danh từ riêngZamora (a city in Zamora, Spain)
- Một họ cư trúdanh từ riênga habitational surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lomas de Zamoradanh từ riêng | danh từ riêng | Lomas de Zamora (một thành phố ở Greater Buenos Aires, tỉnh Buenos Aires, Argentina) |
| no se ganó Zamora en una hora | Rome không được xây dựng trong một ngày (phải mất nhiều thời gian để làm một cái gì đó phức tạp hoặc ấn tượng) | |
| Zamora Chinchipedanh từ riêng | danh từ riêng | Một tỉnh của Ecuador |