Wilson
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈw̝ilson/
Nghĩa chính
- Một tên nam từ tiếng Anhdanh từ riênga male given name from English
- Một họ từ tiếng Anhdanh từ riênga surname from English
Họ từ (word family)
cùng gốc WilsonVí dụ
- ¿ . ?Ai đã nhận di sản của ông Wilson
- .Đi xem ông Wilson có ở nhà không
- Dennis.Ông Wilson đang tức giận với Dennis