Vanesa
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/baˈnesa/
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name, equivalent to English Vanessa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Vanesa định quấy rầy chúng ta đến bao giờ nữa?
- .Vanesa muốn đệ đơn kiện chúng tôi.
- .Vanesa tát cho mỗi người một cái trời giáng.