VIH
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˌube ˌi ˈat͡ʃe/
Nghĩa chính
- HIV, vi-rút HIVdanh từHIV (human immunodeficiency virus)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carga viral del vih | Tải lượng vi-rút HIV | |
| prueba de vih | Xét nghiệm HIV | |
| tratamiento contra el vih | Điều trị HIV | |
| virus vih | Vi-rút HIV | |
| VIH positivotính từ | tính từ | HIV dương tính |
| VIH negativotính từ | tính từ | HIV âm tính |
| prevención del vih | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy đã nhiễm HIV.
- ¿ ?Bạn đã bao giờ được chẩn đoán HIV chưa?
- .Họ đã làm xét nghiệm HIV cho anh ấy.