Víctor
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbiɡtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tên nam Víctordanh từ riênga male given name from Latin
Ví dụ
- .Nerea và Olvido vẫn chưa cãi nhau nhưng Fermín và Víctor thì có rồi.
- .Tôi không hiểu sao Víctor và David lại có thể ăn ý nhau đến thế.
- .Víctor đặt chiếc mũ lên bàn và nói vài lời với bà quản gia.