UE
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- EU, Liên minh châu Âudanh từ riênginitialism of Unión Europea (English: EU)
Họ từ (word family)
cùng gốc UEVí dụ
- « .» «¿ ? ¿ ?»«Tôi nghe nói Đức và Pháp muốn cùng nhau rời khỏi EU.» «Cậu nghe thấy chuyện đó ở đâu thế? Cậu thật sự tin được điều đó à?»
- , , .Có thông tin về chỉ thị mới của EU rằng trong tương lai chỉ cho phép những quả chuối cong về bên phải.
- .EU đang cấm bán mỹ phẩm thử nghiệm trên chuột lang.