Dịch

Tadeo

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/taˈdeo/

Nghĩa chính

  1. Tađêô, tông đồ. (nhân vật trong Kinh thánh)danh từ riêngThaddaeus, the apostle. (biblical character)
  2. Tên riêng của nam giới, tương đương với Thaddeus hoặc Thaddeus trong tiếng Anhdanh từ riênga male given name, equivalent to English Thaddaeus or Thaddeus

AI