Dịch

TEPT

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtebt/

Nghĩa chính

  1. Hội chứng PTSD, rối loạn căng thẳng sau sang chấndanh từPTSD (post-traumatic stress disorder)

Ví dụ

  • .Hội chứng PTSD là một kẻ trộm.

AI