Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
TEPT
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈtebt/
Nghĩa chính
1
Hội chứng PTSD, rối loạn căng thẳng sau sang chấn
danh từ
PTSD (post-traumatic stress disorder)
Ví dụ
El
TEPT
es
un
ladrón
.
Hội chứng PTSD là một kẻ trộm.
AI
1
Hội chứng PTSD
1
Hội chứng PTSD
1
Hội chứng PTSD