Túnez
A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈtuneθ/nguồn
Nghĩa chính
- Tunisiadanh từ riêngTunisia (a country in North Africa)
- Tunisdanh từ riêngTunis (the capital city, since 1159, and largest city of Tunisia)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hierba de Túnez | Lưu huỳnh, thì là lợn |
Ví dụ
- .Ở Tunisia, mọi người đều nói tiếng Pháp tốt.
- .Ở Tunisia, mọi người đều nói tiếng Pháp tốt.
- .Tôi mơ được đến Tunisia trong vài năm tới.