Dịch

Siracusa

B2danh từ riêng (proper noun)
/siɾaˈkusa/

Nghĩa chính

  1. Tỉnh ở Sicilia, Ýdanh từ riêngSyracuse (a province of Sicily, Italy)
  2. Thành phố ở Sicilia, Ýdanh từ riêngSyracuse (a port, the capital city of the province of Syracuse, Sicily, Italy)
  3. Thành phố ở New York, Mỹdanh từ riêngSyracuse (the county seat of Onondaga County, New York, United States)

Họ từ (word family)

cùng gốc Siracusa

Ví dụ

  • . .Eileen từng là một học sinh rất giỏi. Cô ấy đã nhận được học bổng để học tại Đại học Syracuse.
  • .Siracusa là một trong những thành phố lớn và đẹp nhất của Sicilia.

Ngôn ngữ khác

AI