Serbia
B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈseɾbja/nguồn
Nghĩa chính
- Nước Serbiadanh từ riêngSerbia (a country on the Balkan Peninsula in Southeast Europe)
- Dạng giống cái của serbiodanh từfemale equivalent of serbio
- Dạng giống cái số ít của serbiotính từfeminine singular of serbio
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SerbiaDạng gốc (base form)
- serbiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Serbia y Montenegrodanh từ riêng | danh từ riêng | Serbia và Montenegro (cựu quốc gia ở Đông Nam Âu trên Bán đảo Balkan, tồn tại từ năm 1992 đến 2006, trước đây là một phần của Nam Tư; bao gồm Serbia và Montenegro hiện đại và được biết đến cho đến năm 2003 với tên Cộng hòa Liên bang Nam Tư) |
Ví dụ
- .Belgrado là thủ đô của Serbia.
- .Đó là thành phố lớn thứ ba của Serbia.
- .Hy Lạp và Serbia muốn tiêu diệt Albania.