Sebastián
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/sebasˈtjan/
Nghĩa chính
- Tên nam Sebastiándanh từ riênga male given name, equivalent to English Sebastian
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Sebastián | San Sebastián (một thành phố và đô thị ven biển, thủ phủ tỉnh Gipuzkoa ở xứ Basque, miền bắc Tây Ban Nha) | |
| San Sebastián Salitrillo | Một thị trấn ở tỉnh Santa Ana, El Salvador |
Ví dụ
- .Angélica đã không đề cập đến việc nhìn thấy Sebastián.
- .Gần đây Sebastián hay phàn nàn vì những chuyện không đâu.
- .San Sebastián là một thành phố thuộc Xứ Basque.