Dịch

Sansón

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/sanˈson/

Nghĩa chính

  1. Nhân vật Kinh Thánh Samsondanh từ riêngSamson (biblical character)
  2. Tên namdanh từ riênga male given name, equivalent to English Samson

Họ từ (word family)

cùng gốc Sansón

Ví dụ

  • : , , .Delilah nói với Samson: Xin hãy nói cho em biết sức mạnh phi thường của chàng nằm ở đâu.
  • .Tôi khỏe như Samson vậy.

AI