Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Rangel
giống đực/cái
danh từ riêng
(proper noun)
/ranˈxel/
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
a surname
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Rangel
rangel
ista
Của, liên quan đến hoặc ủng hộ Carlos Rangel Garbiras (1854-1910), quân nhân và chính trị gia Venezuela
tính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
surname
Họ
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ