Quintín
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riênga male given name, equivalent to English Quentin
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armar la de san Quintín | Bắt đầu một cuộc chiến | |
| armar un san Quintín | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¡ ! .Vụ ẩu đả trong quán bar dữ dội thật đấy! Loạn cào cào cả lên.