Dịch

Patricio

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/paˈtɾiθjo/

Nghĩa chính

  1. Quý tộc La Mã, quý tộctính từpatrician
  2. Patricio (tên riêng nam)danh từ riênga male given name, equivalent to English Patrick

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PatricioDạng gốc (base form)
  2. patriciasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. patriciosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. patriciaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

patricio romanoQuý tộc La Mã

Ví dụ

  • « , », Marius, .“Chỉ là động vật, chỉ là động vật”, Marius, một patricio La Mã, nói khi khinh bỉ nhìn người dân.
  • .Được gửi bởi Patricio.
  • .Thánh Patricio là vị thánh bảo trợ của Ireland.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI