Oslo
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈoslo/
Nghĩa chính
- Thủ đô của Na Uydanh từ riêngOslo (a county and municipality, the capital city of Norway)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Có bao nhiêu bảo tàng ở Oslo?
- .Thủ đô Na Uy gọi là Oslo.
- .Tôi có một con đang học ở Oslo.