Dịch

Noemí

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/noeˈmi/

Nghĩa chính

  1. Nhân vật Kinh Thánh Naomidanh từ riêngNaomi
  2. Tên nữdanh từ riênga female given name from Hebrew

Ví dụ

  • .Noemí bế đứa trẻ đặt vào lòng mình và nhận nuôi dưỡng nó.
  • .Noemí cho rằng nhân loại không đáng phải rơi vào hoàn cảnh khó khăn như hiện nay.
  • .Noemí không phải là kẻ đạo đức giả cổ hủ.

AI