Noemí
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/noeˈmi/
Nghĩa chính
- Nhân vật Kinh Thánh Naomidanh từ riêngNaomi
- Tên nữdanh từ riênga female given name from Hebrew
Ví dụ
- .Noemí bế đứa trẻ đặt vào lòng mình và nhận nuôi dưỡng nó.
- .Noemí cho rằng nhân loại không đáng phải rơi vào hoàn cảnh khó khăn như hiện nay.
- .Noemí không phải là kẻ đạo đức giả cổ hủ.