Microsoft
B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmaikɾosoft/
Nghĩa chính
- Tập đoàn Microsoftdanh từ riêngMicrosoft
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Bill Gates .Bill Gates là người sáng lập Microsoft.
- Skype, .Đừng gõ quá mạnh trên Skype, Microsoft có thể đang nghe.
- .Microsoft đang phát triển một hệ điều hành hoàn toàn mới.