Massachusetts
C1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/masaˈt͡ʃusets/
Nghĩa chính
- Bang của Mỹdanh từ riêngMassachusetts (a state of the United States)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đang chỉ đến thành phố nào của Massachusetts?
- ¿ ?Bạn đang nói về thành phố nào của Massachusetts?
- .Juanita đã vui mừng kể với chúng tôi rằng cô ấy đã được nhận vào Viện Công nghệ Massachusetts.