Dịch

Martínez

danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/maɾˈtineθ/

Nghĩa chính

  1. Họ Martínezdanh từ riênga surname, Martinez, originating as a patronymic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Chắc chắn ở nhà Martinez có một chiếc máy cắt cỏ.
  • , ¿ ?Giả sử cô gái bạn gặp hôm qua là con gái của ông Martínez, lúc đó bạn có thấy cô ấy xinh đẹp không?
  • , , .Hernández, Fernández, Sánchez và Martínez là những họ rất phổ biến ở Tây Ban Nha.

AI