Liberia
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/liˈbeɾja/nguồn
Nghĩa chính
- Nước Liberia, quốc gia ở Tây Phidanh từ riêngLiberia (a country in West Africa)
- Liberia (một quốc gia ở Tây Phi, trên Đại Tây Dương, với Monrovia là thủ đô)danh từ riêngLiberia (a country in West Africa, on the Atlantic Ocean, with Monrovia as its capital)
- Liberia (thủ phủ tỉnh Guanacaste, Costa Rica)danh từ riêngLiberia (the provincial capital of Guanacaste, Costa Rica)
Họ từ (word family)
cùng gốc LiberiaVí dụ
- .Cuối cùng tôi đã có thể đi tới Liberia để thăm các anh chị họ của mình.
- .Liberia có sự đa dạng lớn về truyền thống do nguồn gốc và lịch sử của nó.