Dịch

Leyva

giống đực/cáidanh từ riêng (proper noun)
/ˈleiba/

Nghĩa chính

  1. Một họ, hầu hết được biết đến là họ thứ hai của những kẻ cầm đầu băng đảng ma túy Beltrán-Leyva của Mexico đã giải tándanh từ riênga surname, mostly known as the second surname of the leaders of the disbanded Mexican Beltrán-Leyva drug cartel

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI