Kentucky
B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/kenˈtaki/
Nghĩa chính
- Bang Kentucky, Mỹdanh từ riêngKentucky (a state of the United States)
Họ từ (word family)
cùng gốc KentuckyVí dụ
- Lincoln, , .Abraham Lincoln, vị tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ, sinh ra trong một chuồng gỗ ở Kentucky.
- "".Kentucky hét lên “joder”.